Máy xịt thuốc đeo vai HONDA GX35 WJR4025T GCV hàng chính hãng nhập khẩu Thailan
 

global block iframe

 

Máy xịt thuốc đeo vai HONDA GX35 WJR4025T GCV hàng chính hãng nhập khẩu Thailan

Đăng ngày 06-11-2018 - 206 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Máy xịt thuốc đeo vai HONDA GX35 WJR4025T GCV Thailan
  • Xuất xứ: Honda (THAILAND)
Còn hàng Call ngay: 0907 230 239
 

Máy xịt thuốc đeo vai HONDA WJR4025T GCV cho ngành nông nghiệp, trồng trọt đang ngày càng phát triển. Trang thiết bị máy móc hiện đại giúp tăng năng suất, hiệu suất làm việc nhanh hơn tiêu diệt sâu bệnh phá mùa màng. Máy xịt thuốc Honda động cơ GX35T nhập khẩu nguyên chiếc từ ThaiLan theo công nghệ Nhật Bản. Hệ thống bơm bằng chất liệu đồng nguyên chất được làm bằng nguyên liệu tốt nên áp lực phun thuốc máy rất mạnh và khỏe và tăng tuổi thọ đầu bơm của máy. Rất thích hợp phun thuốc phòng chống sâu bệnh dịch bệnh.

Đặt hàng


Liên hệ

Số lượng:
 

Máy xịt thuốc đeo vai HONDA GX35


WJR4025T GCV hàng chính hãng nhập


khẩu Thailan



Thông số kỹ thuật (Technical data)
Đặc điểm động cơ (Technical data Engine specification)
Loại máy
Kiểu máy
Dung tích xi lanh
 
 
 
GX35T HONDA WJR4025T GCV
Động cơ 4 thì- cam treo-1 xilanh
35.0 cm³
Đường kính xi-lanh 39 mm
Hành trình xi-lanh 30 mm
Công suất (SAE J349) 1.0 kW/ 1.4hp
Mô men xoắn cực đại (SAE J1349)
Tỷ số nén
Hệ thống đánh lửa
Góc đánh lửa
Công suất tối đa
1.6 N.m (0.16kgf.m, 1.2 lbf)
8.0: 1
Transito từ tính IC
27°
7000 rpm
Tốc độ động cơ, tốc độ quay tối đa nên sử dụng
Tốc độ khớp ly hợp
8.500 rpm
3.750 rpm
Bộ chế hòa khí Loại màng bơm
Dung tích bình nhiên liệu 0.63 lít
Dung tích bình nhớt 0.10 lít
Hệ thống bôi trơn động cơ
Hệ thống khởi động
Loại nhiên liệu
 
Kiểu liên kết truyền động
Mức tiêu thụ nhiên liệu (g/KWh)
Bơm phun
Bằng tay
Xăng không pha chì có chỉ số Octan 92 trở lên, E20
Càng bố ly hợp khô
351 g/kWh
Mức tiêu thụ nhiên liệu tối đa
Tốc độ chạy không tải
0.55 kg/h
2800 rpm
Bugi NGK CMR4H/ NGK CMR5H
Dầu động cơ
 
 
 
 
Hệ thống làm mát
Hệ thống dừng máy
Lọc gió
Khoảng cách đánh lửa
Dầu SAE 10W-30 theo phân loại APL loại SF hoặc cao hơn ( động cơ 4 thì dành cho ôtô)
 
 
Cưỡng bức bằng gió
Nối mass cuộn sơ cấp
Bán khô
0,7 – 0,8 mm
Hệ thống đầu bơm
Kiểu đầu bơm Ty bơm nằm ngang
Áp lực phun vận hành 4.0Mpa (40 kgf/ Cm², 569 psi) 7000rpm
Lưu lượng hút 8.0 lít/phút/ 7000rpm
Hệ thống điều chỉnh áp lực
Kích thước bulong xả
Nhớt bôi trơn đầu bơm
Dung tích nhớt đầu bơm
 
Dung tích bình chứa hóa chất
Độ rung tối đa ở tốc độ dừng trái/phải
Kiểu van xả
SW 13.8
SAE 10W-30 API cấp CF trở lên
0.12 lít
 
25 lít
4,2/5,1 m/s²
Ống đầu xịt
Dòng máy
Kiểu máy
Đường kính ống
Chiều dài ống
Kiểu van khóa vòi
Khí thải (CO bình quân)
 
WJR4025T
GCS, GCD, GCB, GCV- GCM
7.5mm (0.30in)
1.170mm (RH 1.170mm, LH 1.500mm)
Van bi
304 g/kWh
Khí thải (HC bình quân) 121 g/kWh
Khí thải (NOx bình quân) 1,2 g/kWh
Khí thải (CO2 average) 1228 g/kWh
Độ ồn 98 dB(A)
Mức độ tiếng ồn, LWA 108 dB(A)
Kích thước tổng thể
Kích thước đóng gói LxWxH
Trọng lượng (không bao gồm lưỡi cắt)
390x 415x 695mm
12.1 kg

 
 
 

Hỗ trợ khách hàng

  • Anh Tú
    Tư vấn & bán hàng

    0907 230 239(Mr. Tú)

    0966 230 239(Mr. Tú)



Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 561
  • Tháng hiện tại: 13229
  • Tổng lượt truy cập: 705187

Xổ số Minh ngọc